Công khai thông tin chất lượng giáo dục . Tháng 9 /2019 Năm học 2019-2020
Trường Trung Học Cơ Sở Hòa Phú
2020-06-15T11:05:36+07:00
2020-06-15T11:05:36+07:00
https://thcshoaphu.phuongbinhduong.edu.vn/cong-khai/Cong-khai-thong-tin-chat-luong-giao-duc-Thang-9-2019-Nam-hoc-2019-2020.html
/themes/default/images/no_image.gif
Trường Trung Học Cơ Sở Hòa Phú
https://thcshoaphu.phuongbinhduong.edu.vn/uploads/thcshoaphu/logo-thcs-hoa-phu-512x512-png_100_100.png
PHÒNG GD ĐT TP THỦ DẦU MỘT |
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG THCS HÒA PHÚ |
|
|
|
Biểu mẫu 10 |
|
|
THÔNG BÁO |
|
Công khai thông tin chất lượng giáo dục . Tháng 9 /2019 Năm học 2019-2020 |
|
STT |
NỘI DUNG |
Tổng số |
Chia theo khối lớp |
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
1035 |
226 |
305 |
272 |
232 |
|
1 |
Tốt |
938 |
203 |
290 |
249 |
196 |
|
|
Tỷ lệ % |
90.6 |
89.8 |
95.1 |
91.5 |
84.5 |
|
2 |
Khá |
97 |
23 |
15 |
23 |
36 |
|
|
Tỷ lệ |
9.37 |
10.18 |
4.92 |
8.46 |
15.52 |
|
3 |
Trung bình |
0 |
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
4 |
Yếu |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
1035 |
226 |
305 |
272 |
232 |
|
1 |
Giỏi |
219 |
42 |
73 |
56 |
48 |
|
Tỷ lệ |
21.16 |
18.58 |
23.93 |
20.59 |
20.69 |
|
2 |
Khá |
349 |
70 |
116 |
95 |
68 |
|
Tỷ lệ |
33.72 |
30.97 |
38.03 |
34.93 |
29.31 |
|
3 |
Trung bình |
416 |
99 |
104 |
107 |
106 |
|
Tỷ lệ |
40.19 |
43.81 |
34.10 |
39.34 |
45.69 |
|
4 |
Yếu |
48 |
15 |
12 |
13 |
8 |
|
Tỷ lệ |
4.64 |
6.64 |
3.93 |
4.78 |
3.45 |
|
5 |
Kém |
3 |
|
|
1 |
2 |
|
Tỷ lệ |
0.29 |
0.00 |
0.00 |
0.37 |
0.86 |
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
1035 |
226 |
305 |
272 |
232 |
|
1 |
Lên lớp |
1004 |
214 |
300 |
268 |
222 |
|
Tỷ lệ |
97.00 |
94.7 |
98.4 |
98.5 |
95.7 |
|
a |
Học sinh giỏi |
219 |
42 |
73 |
56 |
48 |
|
Tỷ lệ |
21.16 |
18.6 |
23.9 |
20.6 |
20.7 |
|
b |
Học sinh tiên tiến |
349 |
70 |
116 |
95 |
68 |
|
Tỷ lệ |
33.72 |
30.97 |
38.03 |
34.93 |
29.31 |
|
2 |
Thi lại |
40 |
15 |
12 |
13 |
|
|
Tỷ lệ |
3.86 |
6.64 |
3.93 |
4.78 |
0.00 |
|
3 |
Lưu ban |
31 |
12 |
5 |
4 |
10 |
|
Tỷ lệ |
3.00 |
5.31 |
1.64 |
1.47 |
4.31 |
|
4 |
Chuyển trường đến |
11 |
2 |
3 |
4 |
2 |
|
Tỷ lệ |
1.06 |
0.88 |
0.98 |
1.47 |
0.86 |
|
Chuyển trường đi |
41 |
11 |
5 |
15 |
10 |
|
Tỷ lệ |
3.96 |
4.87 |
1.64 |
5.51 |
4.31 |
|
5 |
Bị buộc thôi học |
0 |
|
|
|
|
|
Tỷ lệ |
0.00 |
|
|
|
|
|
6 |
Bỏ học (qua kì nghỉ hè và trong năm học) |
0 |
|
|
|
|
|
Tỷ lệ |
0.00 |
|
|
|
|
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kì thi HS giỏi |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
2 |
Cấp tỉnh/ thành phố |
|
|
1 |
|
3 |
|
3 |
Quốc gia, Khu vực, Quốc tế |
|
|
|
|
|
|
V |
Số học sinh dự xét tốt nghiệp THCS |
|
|
|
|
232 |
|
VI |
Số Hs được công nhận tốt nghiệp THCS |
|
|
|
|
222 |
|
1 |
Giỏi |
|
|
|
|
48 |
|
|
Tỷ lệ |
|
|
|
|
20.69 |
|
2 |
Khá |
|
|
|
|
68 |
|
|
Tỷ lệ |
|
|
|
|
29.31 |
|
3 |
Trung bình |
|
|
|
|
106 |
|
|
Tỷ lệ |
|
|
|
|
45.69 |
|
VII |
Số Hs đỗ vào lớp 10 |
|
|
|
|
|
|
1 |
tổng số |
|
|
|
|
|
|
2 |
tỉ lệ |
|
|
|
|
|
|
VIII |
số HS nam/ nữ |
1035/497 |
226/96 |
305/155 |
272/130 |
232/116 |
|
IX |
số HS dân tộc |
35 |
11 |
11 |
8 |
5 |
|
|
|
Hoà Phú, ngày 01/9/2019 |