Công khai thông tin chất lượng giáo dục . Tháng 12/2019 Năm học 2019-2020
Trường Trung Học Cơ Sở Hòa Phú
2020-06-15T11:07:14+07:00
2020-06-15T11:07:14+07:00
https://thcshoaphu.phuongbinhduong.edu.vn/cong-khai/Cong-khai-thong-tin-chat-luong-giao-duc-Thang-12-2019-Nam-hoc-2019-2020.html
/themes/default/images/no_image.gif
Trường Trung Học Cơ Sở Hòa Phú
https://thcshoaphu.phuongbinhduong.edu.vn/uploads/thcshoaphu/logo-thcs-hoa-phu-512x512-png_100_100.png
PHÒNG GD ĐT TP THỦ DẦU MỘT |
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG THCS HÒA PHÚ |
|
|
|
Biểu mẫu 10 |
|
|
THÔNG BÁO |
|
Công khai thông tin chất lượng giáo dục . Tháng 12/2019 Năm học 2019-2020 |
|
STT |
NỘI DUNG |
Tổng số |
Chia theo khối lớp |
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
1088 |
298 |
226 |
304 |
260 |
|
1 |
Tốt |
814 |
207 |
181 |
248 |
178 |
|
|
Tỷ lệ % |
74.8 |
69.5 |
80.1 |
81.6 |
68.5 |
|
2 |
Khá |
274 |
91 |
45 |
56 |
82 |
|
|
Tỷ lệ |
25.18 |
30.54 |
19.91 |
18.42 |
31.54 |
|
3 |
Trung bình |
0 |
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
4 |
Yếu |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
1088 |
298 |
226 |
304 |
260 |
|
1 |
Giỏi |
156 |
24 |
42 |
53 |
37 |
|
Tỷ lệ |
14.34 |
8.05 |
18.58 |
17.43 |
14.23 |
|
2 |
Khá |
269 |
75 |
58 |
92 |
44 |
|
Tỷ lệ |
24.72 |
25.17 |
25.66 |
30.26 |
16.92 |
|
3 |
Trung bình |
404 |
107 |
87 |
110 |
100 |
|
Tỷ lệ |
37.13 |
35.91 |
38.50 |
36.18 |
38.46 |
|
4 |
Yếu |
236 |
76 |
37 |
45 |
78 |
|
Tỷ lệ |
21.69 |
25.50 |
16.37 |
14.80 |
30.00 |
|
5 |
Kém |
23 |
16 |
2 |
4 |
1 |
|
Tỷ lệ |
2.11 |
5.37 |
0.88 |
1.32 |
0.38 |
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
1088 |
298 |
226 |
304 |
260 |
|
1 |
Lên lớp |
829 |
206 |
187 |
255 |
181 |
|
Tỷ lệ |
76.19 |
69.1 |
82.7 |
83.9 |
69.6 |
|
a |
Học sinh giỏi |
156 |
24 |
42 |
53 |
37 |
|
Tỷ lệ |
14.34 |
8.1 |
18.6 |
17.4 |
14.2 |
|
b |
Học sinh tiên tiến |
269 |
75 |
58 |
92 |
44 |
|
Tỷ lệ |
24.72 |
25.17 |
25.66 |
30.26 |
16.92 |
|
2 |
Thi lại |
236 |
76 |
37 |
45 |
78 |
|
Tỷ lệ |
21.69 |
25.50 |
16.37 |
14.80 |
30.00 |
|
3 |
Lưu ban |
23 |
16 |
2 |
4 |
1 |
|
Tỷ lệ |
2.11 |
5.37 |
0.88 |
1.32 |
0.38 |
|
4 |
Chuyển trường đến |
6 |
1 |
1 |
2 |
2 |
|
Tỷ lệ |
0.55 |
0.34 |
0.44 |
0.66 |
0.77 |
|
Chuyển trường đi |
26 |
5 |
2 |
8 |
11 |
|
Tỷ lệ |
2.39 |
1.68 |
0.88 |
2.63 |
4.23 |
|
5 |
Bị buộc thôi học |
0 |
|
|
|
|
|
Tỷ lệ |
0.00 |
|
|
|
|
|
6 |
Bỏ học (qua kì nghỉ hè và trong năm học) |
0 |
|
|
|
|
|
Tỷ lệ |
0.00 |
|
|
|
|
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kì thi HS giỏi |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
2 |
Cấp tỉnh/ thành phố |
|
|
|
|
|
|
3 |
Quốc gia, Khu vực, Quốc tế |
|
|
|
|
|
|
V |
Số học sinh dự xét tốt nghiệp THCS |
|
|
|
|
|
|
VI |
Số Hs được công nhận tốt nghiệp THCS |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giỏi |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khá |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
VII |
Số Hs đỗ vào lớp 10 |
|
|
|
|
|
|
1 |
tổng số |
|
|
|
|
|
|
2 |
tỉ lệ |
|
|
|
|
|
|
VIII |
số HS nam/ nữ |
1088/527 |
298/140 |
226/98 |
304/163 |
260/126 |
|
IX |
số HS dân tộc |
41 |
18 |
8 |
11 |
4 |
|
|
|
Hoà Phú, ngày 25/12 /2019 |